Từ điển Chuyên ngành Cấp thoát nước - GARDENFUN.NET

Mobile/ Zalo: +84968155855
Đi tới nội dung

Từ điển Chuyên ngành Cấp thoát nước

TỪ ĐIỂN > Chuyên ngành điện nước
THUẬT NGỮ KỸ THUẬT
ENGLISH - VIETNAMESE
PIPING
TỪ ĐIỂN ANH VIỆT
CHUYÊN NGÀNH NƯỚC
THUẬT NGỮ CHUYÊN MÔN
Một số thuật ngữ chuyên dùng trong Ngành cấp thoát nước tiếng Anh - Việt, Việt - Anh (cập nhật liên tục)

Thuật ngữ Việt - Anh dùng trong bản vẽ:

B

  1. Bãi để vật liệu: Material Area
  2. Bản vẽ số..: Drawing No..
  3. Bản vẽ xây dựng: Contruction Drawing
  4. Bảng thống kê vật tư: List of Material
  5. Bể cảnh: Fountain
  6. Bể chứa nước: Storage Resorvoir
  7. Bể chứa: Storage Resovoir
  8. Bể lắng ngang : Clarifier tank
  9. Bể lắng ngang: Clarifier tank
  10. Bể lọc nhanh trọng lực: Gravity Filter
  11. Bể lọc: Filter
  12. Bể phản ứng vách ngăn: Flocculation tank
  13. Bể thu hồi bùn: Sludge lagoon
  14. Bể thu hồi nước thải: Waste water largon
  15. Bể trộn vách ngăn: Disinfection
  16. Bể trộn: Mixing tank
  17. Bích nhựa rỗng: Combiflange for UPVC
  18. Bích rỗng: Steel Flange
  19. Bình clo: Chlorine drum
  20. Bộ xử lý phát hiện rò rỉ Clo: Microprocessor _base_d gas warning system
  21. Bơm chìm thoát nước rò rỉ: Sump pump for sludge water
  22. Bơm chìm: Submersible pump
  23. Bơm định lượng: Dosing Pump
  24. Bơm kỹ thuật: Booters pump
  25. Bơm nước vào mạng: Treated water pump
  26. Bơm thu hồi nước thải: Clear water pump
  27. Bu gang BU: Flange spigot pipe
  28. Bu lông: Bolt
  29. Buồng chứa ống: Filter pipes gallery

C

Cái: Piece
Cân lò xo loại 500 – 2000 kg: Spring balance for craines 500 – 2000kg
Chủ đầu tư: Owner
Chủ trì: Team Leader
Clo hoạt tính: Activited Chlorine
Cơ quan điều hành: Executing Agency
Còi báo động: Signal horn
Côn: Reducer
Cửa thông sang bể chứa: Gate connection to resorvoir
Cút thép mạ kẽm: Galvanize Steel bend
Cút thép: Steel bend

D-Đ-E-H-K

Đài nước: Water tower
Đất tự nhiên: Natural soil Đèn báo động: Flash – light
Đơn vị: Unit
Đường ống kỹ thuật: Technical pipes
Duyệt: Approved Ecu: Nut Ejector: Injector
Hố van đồng hồ: Flowmetter
Họng tưới nước: Outlet Refer
Hợp đồng số: Contract No
Kiểm tra: Checker

L

Lá chắn thép: Penetration Plate
Lá chắn thép: Steel Plate

M

Máng thu nước răng cưa: Water collection cog-channel
Mặt bằng cụm xử lý nước: Plan of water treatment Modul
Mặt bằng ngăn phản ứng và bể chứa nước sạch: Plan of Contact tank and treated water resovoir
Mặt bằng tổng thể trạm xử lý: General layout of Water treatment plan.
Mặt cắt: Section
Mặt đứng: Façade Máy khuấy trộn vôi: Mixer for lime slurry
Mối nối mềm: Flexible coupling
Mương xả tràn: Over flow Channel

N

Neo ống: Anchor pipe
Nhà bảo vệ: Guard House
Nhà điều hành: Coltrol Building
Nhà hóa chất: Chemical House
Nhà thầu: Contracter Nhà xưởng: Workshop
Nối kép: Galvanize Steel Adapter
Nối thẳng: Straight Fitting
Nối với mạng: Connect to network


  1. Ống cấp gió rửa lọc: Scouring Pipe
  2. Ống cấp nước trở lại khu xử lý: Return waste water to water treatment block
  3. Ống cấp vào mạng: Outlet
  4. Ống dẫn bùn từ bể lắng, lọc sang bể chứa bùn: Sludge disposal pipelines from sedimeniation and Filters to sluge lagoon
  5. Ống dẫn Clo: Clo/Chlorine pipeline
  6. Ống dẫn nước rửa lọc: Backwashed Pipeline
  7. Ống dẫn nước thô: Raw water Pipeline
  8. Ống dẫn nước thu hồi: Return waste water pipe
  9. Ống dẫn phèn: Alum pipeline
  10. Ống dẫn vôi: Lime Pipeline
  11. Ống dịch vụ: Service Pipeline
  12. Ống nhựa mềm: PE Pipe
  13. Ống nhựa: UPVC pipe
  14. Ống thép không rỉ: Stainless steel pipe
  15. Ống thép thông hơi: Steel pipe air
  16. Ống vào: Inlet
  17. Ống xả cặn bể lắng: Sludge discharge pipelines
  18. Ống xả kiệt: Drain Pipe
  19. Ống xả tràn: Over Flow Quần áo bảo hộ và mặt nạ phòng độc: Stand – alone body and eye shower

Q

Quạt hút gió: Exhauster Fan

R-S-T

Ren ngoài : Male Screw
Sàn công tác: Working Platform
Sensor phát hiện khí clo: Chlorine gas sensor
Sơ đồ cao trình thủy lực: Hydraulic Profile
Số lượng: Quanity
Số thứ tự: No
Tê thép: Steel Tee
Tên vật tư – quy cách: Specification types of materiala
Thép tấm không rỉ: Stainless steel panel
Thiết bị báo khí rò rỉ khí clo: Safety System gasdetect
Thiết bị điều chỉnh chân không: Vacuum regulator with liqid Chlorine trap
Thiết bị điều chỉnh định lượng bằng tay: Dosing unit with manual rate valve
Thiết bị nâng: Lift device
Thiết bị trộn tĩnh: Static Mixer
Thiết kế: Designer
Thùng thép không rỉ trộn vôi: Stainless steel tank for Lime Slurry
Trạc ba bằng nhựa: Strainers Upvc
Trắc dọc tuyến ống cấp nước rửa lọc: Longitudinal Profile Of backwashed water pipe
Trắc dọc tuyến ống cấp nước sạch: Longitudinal Profile Of treated water pipe
Trắc dọc: Longitudinal Profile
Trạm biến áp: Transfomer
Trạm bơm cấp 2: Pumping station
Trạm bơm nước thô: Raw water intake

V

Van bi bằng thép không rỉ (nối ren): Ball valves Stainless steel (fermale screwed connection)
Van bướm hai chiều: Buttefly Valve
Van bướm một chiều: CheckValve
Van phao: Floating valve
Zoăng cao su: Rubber ring water hammer check valve:

Một số thuật ngữ Anh Việt Mội trương

A

Absorption n hấp thụ
Accident n Tai nạn
acid deposition. mưa axit
acid rain mưa axit
act n luật
Activated carbon than hoạt tính
Activated sludge
Bùn hoạt tính
Adsorption n hấp phụ
Aerobic attached-growth treatment process : Quá trình xử lý sinh học hiếu khí dính bám
Aerobic suspended-growth treatment process: Quá trình xử lý sinh học hiếu khí lơ lửng
Aerosol n Sol khí - hỗn hợp lỏng và khí trong môi trường khí.
Agriculture n nông nghiệp
air n không khí
air conditioning np điều hoà không khí
Air pollution control kiểm soát ô nhiễm khí
alkaline. n kiềm.
alkalinity n độ kiềm
ambient a xung quanh
Anaearobic sludge degestion Phân hủy bùn = pp kỵ khí
Anaerobic a kỵ khí Applied Sciences khoa học ứng dụng
aquaculture n nuôi trồng thuỷ sản
aquatic a nước
aqueduct n kênh dẫn nước
artificial a nhân tạo
ash n tro Atmospheric a khí quyển
Atomic energy np năng lượng nguyên tử

B

Bag house np thiết bị lọc túi vải, lọc tay áo
Bar rack n Song chắn rác
Basin n bể pond, tank, Baterium n bacterium, bacteria (pl) (n): vi khuẩn
Biodiversity n đa dạng sinh học
Biofiltration n lọc sinh học
Biological a Biological nutrient removal np khử chất dinh dưỡng bằng phương pháp sinh học
Biology n sinh học
Boiler n Lò đốt burn v cháy

C

Characteristics n Tính chất
Characterization n đặc tính
Chemical a hoá học
chemistry n chemistry (n). Chemical (a) - hoá học
clarifier n thiết bị lắng, bể lắng
Clarify v lắng tách
Classification n phân loại
Classify v phân loại
clay n đất sét
Collect v Thu gom
Combust v đốt
composition n thành phần
Composting n chế biến thành phân bón
condensation n ngưng tụ
condense v ngưng tụ
Conservation n tiết kiệm
Constituent n Thành phần
contaminant chất ô nhiễm
Control v,n kiểm soát
Conversion n chuyển hoá
convey v vận chuyển
Conveyance n vận chuyển
Cyclone separator Tách bụi bằng xyclon

D

dangerous a nguy hiểm
Dechlorination n khử clo
Deep-well injection np Phun vào giếng sâu
Desalinization n khử mặn
Dewater v khử nước
discharge v thải bỏ
Disinfection n khử trùng
Disposal n thải bỏ
Domestic waste np chất thải sinh hoạt
Drainage kênh dẫn nước, ống cống
sewer Dust n bụi

Thuật ngữ anh Việt của một số loại bể (Tank)

  1. auxiliaty tank : bình phụ; thùng phụ
  2. catch tank : bình xả
  3. charging tank : bình nạp
  4. clarifying tank : bể lắng, bể thanh lọc
  5. collecting tank : bình góp, bình thu
  6. compartmented tank : bình chứa nhiều ngăn, thùng nhiều ngăn
  7. depositing tank : bể lắng bùn
  8. destritus tank : bể tự hoại
  9. digestion tank : bể tự hoại
  10. dip tank : bể nhúng (để xử lý)
  11. dosing tank : thùng định lượng
  12. elevated tank : tháp nước, đài nước
  13. emergency tank : bình dự trữ; bể dự trữ cấp cứu
  14. exhaust tank : thùng xả, thùng thải; ống xả
  15. expansion tank : bình giảm áp; thùng giảm áp
  16. feed tank : thùng tiếp liệu; bình tiếp liệu
  17. float tank : bình có phao, thùng có phao
  18. flowing water tank : bể nước chảy
  19. gage tank : thùng đong
  20. gathering tank : bình góp, bể góp
  21. gauging tank : bình đong, thùng đong
  22. head tank : két nước có áp
  23. holding tank : thùng chứa, thùng gom
  24. measuring tank : thùng đong
  25. overhead storage water tank : tháp nước có áp
  26. precipitation tank : bể lắng; thùng lắng
  27. priming tank : thùng mồi nước, két mồi nước
  28. regulating tank : bình cấp liệu; thùng cấp liệu
  29. rejection tank : buồng thải
  30. ribbed tank : bình có gờ,
  31. sand tank : thùng cát
  32. sediment tank : thùng lắng
  33. self-sealing tank : bình tự hàn kín
  34. separating tank : bình tách, bình lắng
  35. septic tank : hố rác tự hoại; hố phân tự hoại
  36. settling tank : bể lắng
  37. sewage tank : bể lắng nước thải
  38. slime tank : bể lắng mùn khoan;
  39. slurry tank : thùng vữa; thùng nước mùn; bể lắng mùn khoan
  40. storage tank : thùng chứa, thùng bảo quản, thùng trữ, bể trữ
  41. suds tank : bể chứa nước xà phòng
  42. sump tank : bể hứng; hố nước rác, bể phân
  43. supply tank : bể cấp liệu; bể cung cấp
  44. surge tank : buồng điều áp;
  45. tailrace surge tank : buồng điều áp có máng thoát;
  46. tempering tank : bể ram, bể tôi
  47. underground storage tank : bể chứa ngầm (dưới đất)
  48. vacuum tank : bình chân không; thùng chân không
  49. water tank : thùng nước, bể nước, xitéc nước
  50. water-storage tank : bể trữ nước

Tên kỹ thuậ​t (Tiếng Anh – Tiếng Việt) của các phụ kiện ống PP-R

  1. Socket : Đầu nối thẳng, măng sông, khớp nối
  2. 90 Elbow : Nối góc 90 độ, Cút 90 độ, Cút Vuông, Co 90
  3. 45  Elbow: Nối góc 45 độ, chếch, Lơi
  4. T-Part: Tê đều
  5. Reducer : Côn hạ bậc, Côn thu
  6. Unequal T : Tê thu
  7. Cap: Đầu bịt, bịt2
  8. Threaded Cap: Đầu bịt có ren, Bịt ren
  9. Sleeve: Đai ống
  10. Flange : Vòng đệm
  11. V Pipe Bridge: Ống cong chữ V
  12. Pipe Bridge: Ống cong
  13. PP Union: Rắc co nhựa
  14. Elbow Female: Nối góc 90 ren trong, Cút ren trong, Co ren trong
  15. Elbow Male: Nối góc 90 ren ngoài, Cút ren ngoài, Co ren ngoài
  16. Adaptor Female: Đầu nối ren trong, măng sông ren trong, nối ren trong
  17. Adaptor Male: Đầu nối ren ngoài, măng sông ren ngoài, nối ren ngoài
  18. Union Female: Rắc co ren trong
  19. Union Male: Rắc co ren ngoài
  20. T-Part Female: Tê ren trong
  21. T-Part Male: Tê ren ngoài
  22. Valve: Van nhựa
  23. Valve Special: Van mở 100%
  24. PP Ball Valve: Van bi gạt rắc co
  25. Chromium Valve: Van Inox tay ngắn
  26. Chromium Valve – Long: Van Inox tay dài

Các từ khóa thông dụng được dùng trong hệ thống cấp thoát nước

  1. adjusting valve : van điều chỉnh
  2. air-operated valve : van khí nén
  3. alarm valve : van báo động
  4. amplifying valve : đèn khuếch đại
  5. angle valve : van góc
  6. automatic valve : van tự động
  7. auxiliaty tank : bình phụ; thùng phụ
  8. back valve : van ngược
  9. balanced needle valve : van kim cân bằng
  10. balanced valve : van cân bằng
  11. ball and lever valve : van hình cầu-đòn bẩy
  12. ball valve : van hình cầu, van kiểu phao
  13. bleeder valve : van xả
  14. borehold : bãi giếng (gồm nhiều giếng nước )
  15. bottom discharge valve : van xả ở đáy
  16. brake valve : van hãm
  17. bucket valve : van pit tông
  18. butterfly valve : van bớm; van tiết lưu
  19. by-pass valve : van nhánh
  20. catch tank : bình xả
  21. charging tank : bình nạp
  22. charging valve : van nạp liệu
  23. check valve : van cản; van đóng; van kiểm tra
  24. clack valve : van bản lề
  25. clapper valve : van bản lề
  26. clarifying tank : bể lắng, bể thanh lọc
  27. collecting tank : bình góp, bình thu
  28. collector well : Giếng thu nước (cho nước ngầm)
  29. compartmented tank : bình chứa nhiều ngăn, thùng nhiều ngăn
  30. compensation valve : van cân bằng, van bù
  31. compression valve : van nén
  32. conical valve : van côn, van hình nón
  33. control valve : van điều chỉnh; van kiểm tra;
  34. cup valve : van hình chén
  35. cut-off valve : van ngắt, van chặn
  36. delivery valve : van tăng áp; van cung cấp;
  37. depositing tank : bể lắng bùn
  38. destritus tank : bể tự hoại
  39. diaphragm valve : van màng chắn
  40. digestion tank : bể tự hoại
  41. dip tank : bể nhúng (để xử lý)
  42. direct valve : van trực tiếp
  43. discharge valve : van xả, van tháo
  44. disk valve : van đĩa
  45. distribution pipeline : tuyến ống phân phối (tuyến ống cấp II
  46. distribution valve : van phân phối
  47. dosing tank : thùng định lượng
  48. double-beat valve : van khóa kép, van hai đế
  49. draining valve : van thoát nớc, van xả
  50. drilling valve : van khoan
  51. drinking water supply : Cấp nước sinh hoạt
  52. ejection valve : van phun
  53. electro-hydraulic control valve : van điều chỉnh điện thủy lực
  54. elevated reservoir : Đài chứa nước
  55. elevated tank : tháp nước, đài nước
  56. emergency closing valve : van khóa bảo hiểm
  57. emergency tank : bình dự trữ; bể dự trữ cấp cứu
  58. emptying valve : van tháo, van xả
  59. exhaust tank : thùng xả, thùng thải; ống xả
  60. exhaust valve : van tháo, van xả
  61. expansion tank : bình giảm áp; thùng giảm áp
  62. expansion valve : van giãn nở
  63. feed tank : thùng tiếp liệu; bình tiếp liệu
  64. feed valve : van nạp, van cung cấp
  65. feed-regulating valve : van điều chỉnh cung cấp
  66. filter : bể lọc
  67. flap valve : van bản lề
  68. float tank : bình có phao, thùng có phao
  69. float valve : van phao
  70. flooding valve : van tràn
  71. flowing water tank : bể nước chảy
  72. free discharge valve : van tháo tự do, van cửa cống
  73. fuel valve : van nhiên liệu
  74. gage tank : thùng đong
  75. gas valve : van ga, van khí đốt
  76. gate valve : van cổng
  77. gathering tank : bình góp, bể góp
  78. gauge valve : van thử nước
  79. gauging tank : bình đong, thùng đong
  80. globe valve : van hình cầu
  81. governor valve : van tiết lưu, van điều chỉnh
  82. ground reservoir : Bể chứa xây kiểu ngầm
  83. ground water : nước ngầm
  84. ground water stream : dòng nước ngầm
  85. hand operated valve : van tay
  86. head tank : két nước có áp
  87. hinged valve : van bản lề
  88. holding tank : thùng chứa, thùng gom
  89. hydraulic valve : van thủy lực
  90. injection valve : van phun
  91. inlet valve : van nạp
  92. intake valve : van nạp
  93. interconnecting valve : van liên hợp
  94. inverted valve : van ngược
  95. leaf valve : van lá, van cánh; van bản lề
  96. levelling valve : van chỉnh mức
  97. lift valve : van nâng
  98. main valve : van chính
  99. measuring tank : thùng đong
  100. motor: mô tơ
  101. multiple valve : van nhiều nhánh
  102. mushroom valve : van đĩa
  103. needle valve : van kim
  104. nozzle control valve : van điều khiển vòi phun
  105. operating valve : van phân phối
  106. orifice valve : van tiết lưu;
  107. oulet valve : van xả, van thoát
  108. overflow valve : van tràn
  109. overhead storage water tank : tháp nước có áp
  110. overpressure valve : van quá áp
  111. paddle valve : van bản lề
  112. penstock valve : van ống thủy lực
  113. pilot valve : van điều khiển; đèn kiểm tra
  114. pintle valve : van kim
  115. pipe valve : van ống dẫn
  116. piston valve : van pít tông
  117. plate valve : van tấm
  118. plug valve : van bít
  119. precipitation tank : bể lắng; thùng lắng
  120. pressure operated valve : van áp lực
  121. pressure relief valve : van chiết áp
  122. priming tank : thùng mồi nước, két mồi nước
  123. pump : Máy bơm
  124. pump strainer : Rọ lọc ở đầu ống hút của bơm để ngăn rác
  125. pumping station : trạm bơm
  126. rapid filter : bể lọc nhanh
  127. raw water : Nước thô
  128. raw water pipeline : tuyến ống dẫn nước thô
  129. raw water pumping station : Trạm bơm nước thô, trạm bơm cấp I
  130. rebound valve : van ngược
  131. reducing valve : van giảm áp
  132. reflux valve : van ngược
  133. regulating tank : bình cấp liệu; thùng cấp liệu
  134. regulating valve : van tiết lưu, van điều chỉnh
  135. rejection tank : buồng thải
  136. release valve : van x
  137. relief valve : van giảm áp, van xả
  138. reservoir : Bể chứa nước sạch
  139. return valve : van hồi lưu, van dẫn về
  140. reverse-acting valve : van tác động ngược
  141. reversing valve : van đảo, van thuận nghịch
  142. revolving valve : van xoay
  143. ribbed tank : bình có gờ,
  144. safety valve : van an toàn, van bảo hiểm
  145. sand tank : thùng cát
  146. screw valve : van xoắn ốc
  147. sediment tank : thùng lắng
  148. sedimentation tank : Bể lắng
  149. selector valve : đèn chọn lọc
  150. self-acting valve : van lưu động
  151. self-closing valve : van tự khóa, van tự đóng
  152. self-sealing tank : bình tự hàn kín
  153. separating tank : bình tách, bình lắng
  154. septic tank : hố rác tự hoại; hố phân tự hoại
  155. servo-motor valve : van trợ động
  156. settling tank : bể lắng
  157. sewage tank : bể lắng nước thải
  158. shut-off valve : van ngắt
  159. slide valve : van trượt
  160. slime tank : bể lắng mùn khoan;
  161. slurry tank : thùng vữa; thùng nước mùn; bể lắng mùn khoan
  162. spring valve : van lò xo
  163. springless valve : van không lò xo
  164. starting valve : van khởi động
  165. steam valve : van hơi
  166. stop valve : van đóng, van khóa
  167. storage tank : thùng chứa, thùng bảo quản, thùng trữ, bể trữ
  168. straight-way valve : van thông
  169. suction pipe : ống hút nước
  170. suction valve : van hút
  171. suds tank : bể chứa nước xà phòng
  172. sump tank : bể hứng; hố nước rác, bể phân
  173. supply tank : bể cấp liệu; bể cung cấp
  174. supply valve : van cung cấp, van nạp
  175. surface water : nước mặt
  176. surge tank : buồng điều áp
  177. tailrace surge tank : buồng điều áp có máng thoát;
  178. tempering tank : bể ram, bể tôi
  179. thermostatic control valve : van điều ổn nhiệt
  180. three-way valve : van ba nhánh
  181. throttle valve : van tiết lưu
  182. through-way valve : van thông
  183. transfer valve : van thông; van thoát
  184. transforming valve : van giảm áp, van điều áp
  185. transmission pipeline : tuyến ống truyền tải ( tuyến ống cấp I)
  186. treated water : Nước đã qua xử lý, nước sạch
  187. treated water pumping station : Trạm bơm nước sạch, trạm bơm cấp II
  188. triple valve : van ba nhánh
  189. tube needle valve : van kim
  190. tube valve : van ống
  191. turning valve : van quay
  192. two-way valve : van hai nhánh
  193. underground storage tank : bể chứa ngầm (dưới đất)
  194. vacuum tank : bình chân không; thùng chân không
  195. water bearing stratum (aquifer, aquafer) : Tầng chứa nước
  196. water table (ground water level) : Mực nước ngầm
  197. water tank : thùng nước, bể nước, xitéc nước
  198. water-cooled valve : van làm nguội bằng nước
  199. water-escape valve : van thoát nước; van bảo hiểm
  200. water-storage tank : bể trữ nước

Thuật ngữ chuyên ngành Thủy Lợi

  1. gutter: máng nước
  2. drainpipe: ống thoát nươc,ống máng
  3. continents: các lục địa
  4. river: sông ngòi
  5. canal: kênh sông đào main
  6. river: sông chính .sông cái
  7. course of a river: lòng sông
  8. island: đảo fluid
  9. property: tính chất dòng chảy
  10. rush: chảy mạnh chảy dồn
  11. flood: lũ lụt. (floodded_adj_bị lụt,bị ngập. tobe floodded with+ ..N..) flood tide: triều cường
  12. floodway: kênh thoát lũ
  13. flood abatment: sự giảm lũ
  14. flood plane: mặt nước lũ
  15. jetty: đê chắn sóng
  16. area: diện tích ,vùng,mặt cắt ướt  area of +N.., air course: luồng không khí
  17. main course: dòng chảy chính
  18. alluvieal(adj): thuộc đất phù sa _(n)
  19. alluvium alluvial water course: lòng sông bồi lắng phù sa
  20. top: đỉnh ,ngọn
  21. crest:+of .(N)..đỉnh, ngọn
  22. crest of flood : đỉnh lũ
  23. crest of overfall: đỉnh đập tràn
  24. crest of tide: đỉnh triều
  25. crest of wave: ngọn sóng
  26. current: dòng chảy,luồng
  27. flow(n) :sự chảy, luồng nước
  28. turbulent flow: dòng chảy rối
  29. laminar flow: dồng chẩy tầng
  30. adverse current : dòng chảy ngược
  31. convection current : dòng đói lưu
  32. coastal current: dòng ven bờ
  33. arch: vòng cung. (a curved,usually load-bearing,structure across an space1 kiểu kiến trúc vòng ,qua một khoảng trống ,thường chịu đựng sức nặng. ex:the arch has greater strength than a straight member. vòng cung chịu đựng sức nặng nhiều hơn dạng thẳng). E.g. :the arch has greater strength than a straight member.
  34. gravity: trọng lực (the force that tends to pull all bodies toward the center of the earth. Lực có khuynh hướng kéo mọi vật thể về phía trung tâm trái đất). E.g. :the engineers uses the force of gravity in many ways.
  35. gravity dam: đập trọng lực. (a masonry dam which ,by its weight ,resists the forces against it). E.g. :gravity dams were built in Spain as early as the 16th century.
  36. hydraulic: thuộc về thuỷ lợi. (having to do with the force of liquid under pressure. Có liên quan đến sưc mạnh cua chất lỏng dưới áp lực)
  37. hydraulic jump: nuớc nhảy. (a sudden increase in the exerted by a stream of water when the depth increases. Sức mạnh dòng nươc tăng đột nhiên khi gặp chỗ sâu). E.g. : there is a loss of energy in the hydraulic jump
  38. hydroelectric: thuỷ điện. (relating to the production of electricity by water power. Liên quan đến việc sản xuất điện bằng sức nước). E.g. : My company is completing contruction of a big hydroelectric
  39. seepage : nước rỉ. (the movement of a liquid through small in a material. Nước chảy qua những kẽ hở nhỏ trên một vật liệu). E.g. : the seepage line is clearly shown in the drawing
  40. silt: bùn đọng. (earth particles finer than sand carried and deposited by water. Những hạt đất nhỏ hơn cát bị nước quấn đi và đọng cặn lại). E.g. :Silt can change the course of a stream
  41. siphon: si-phôn. (a bent tube through which liquid is carried upward and then downward by the force of the surrounding air on the surface of the liquid. Một ống cong trong đó chất lỏng được đưa lên hạ xuong bởi lực của không khí chung quanh tác dụng vào bề mặt chất lỏng ). E.g. :Both ends of the siphon were beneath the surface of the water (hai đ ầu ống si-ph ông đều đặt ưới mặt nước.
  42. spillway: đường nước thoát. (a device through or along which excess water flows a way. Một bộ phận để cho nước dư chảy đi). E.g. : the spillways are placed further upstream(Những đường nước thoát thường đặt ở đầu dòng nước)


CopyRight : Internet - edited by Gardenfun
Created with NGUOILAMVUON.NET  - WHEREVIET.COM -  XGEN GENESYS
26/218 Phạm Văn Đồng, Cổ Nhuế 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam
phattrientunhien@gmail.com  
+84968155855/   +84985412555
Quay lại nội dung